THỜI KHÓA BIỂU HỌC KÌ 2 _K59
Học chiều, bắt đầu thực hiện từ ngày 25/01/2010 (Thứ hai)
|
TT |
Môn học (17 TC) |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Địa điểm |
Giảng viên |
|
1 |
Giáo dục thể chất (1TC) |
|
|
|
|
|
SVĐ |
Sinh viên tự đăng ký |
|
2 |
Giáo dục quốc phòng (7 TC) |
|
|
|
|
|
|
Môn chung |
|
3 |
Ngoại ngữ 2 (3TC) |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên tự đăng ký |
|
4 |
Những nguyên lí cơ bản của CNMLN
2 (Phần KTCT&CNXHKH) (3TC) |
|
|
|
6-9 |
|
109-C |
Môn chung |
|
5 |
Âm nhạc (2TC) * |
|
|
|
|
|
|
Âm nhạc-Mỹ thuật |
|
Mỹ học và giáo dục thẩm mỹ (2TC)* |
|
|
6-10 |
|
|
606-D3 |
Giáo dục Chính trị |
|
Kỹ năng giao tiếp (2TC)* |
|
|
|
|
|
|
Tâm lý |
|
6 |
Tin học đại cương (2TC) |
|
|
|
|
|
|
Sinh viên tự đăng ký |
|
7 |
Cơ sở văn hóa Việt Nam (2TC) |
|
6-9 |
|
|
6-9 |
606-D3 |
TS Dương Tuấn Anh |
|
8 |
Văn học dân gian Việt Nam (3TC) |
6-10 |
|
|
|
|
606-D3 |
PGS.TS Nguyễn Bích Hà |
|
9 |
Địa lý Việt Nam 1 (2TC) ** |
|
|
|
|
|
|
Th.S Bùi Thu Vân |
|
10 |
Thực tế văn hóa& Văn học dân gian (1TC) |
|
|
|
|
|
|
Giảng viên bố trí thời gian vào cuối học kỳ II (09-10). |
Chú ý: (*) Sinh viên lựa chọn 1 trong 3 môn.
(**) Học nấc 2, sau khi kết thúc môn Cơ sở văn hóa Việt Nam.
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KÌ 2 _K58
Học sáng và chiều, bắt đầu thực hiện từ ngày 25/01/2010 (Thứ hai)
|
TT |
Môn học (17 TC) |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Địa điểm |
Giảng viên |
|
1 |
Giáo dục thể chất (1,5đvht) |
|
8-10 |
|
|
|
SVĐ |
Môn chung |
|
2 |
Ngoại ngữ 2 (3đvht) |
|
|
|
|
6-8 |
308, 602 D3 |
Môn chung |
|
3 |
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (4đvht) |
|
|
|
6-9 |
|
113-C |
Môn chung |
|
4 |
Lịch sử văn học Việt Nam 1 (4đvht) |
|
|
|
1-5 |
|
606 D3 |
Th.S Nguyễn Thị Thu Nguyên |
|
5 |
Cơ sở ngôn ngữ học (4đvht) |
|
1-5 |
|
|
1-4 |
305, 503 D3
CLC |
Th.S Phạm Thị Hà |
|
6 |
Địa lý Việt Nam 2 (4đvht) |
1-5 |
|
|
|
|
|
Th.S Trần Thị Hồng Nhung |
|
7 |
Lịch sử Việt Nam 3 (4đvht) |
|
|
1-5 |
|
|
204D3 CLC |
Th.S Hồ Công Lưu |
|
8 |
Lịch sử tư tưởng Việt Nam (3đvht) (*) |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Thực tế Lịch sử & Địa lý Việt Nam (2đvht) |
|
|
|
|
|
|
Giảng viên bố trí thời gian + hình thức vào cuối học kỳ II (09-10). |
Chú ý: (*) Học ngay sau khi kết thúc môn Cơ sở ngôn ngữ học.
THỜI KHÓA BIỂU HỌC KÌ 2 _K57
Học sáng, bắt đầu thực hiện từ ngày 04/01/2010 (Thứ 2)
|
TT |
Môn học (17 TC) |
Thứ 2 |
Thứ 3 |
Thứ 4 |
Thứ 5 |
Thứ 6 |
Địa điểm |
Giảng viên |
|
1 |
Văn hóa Việt Nam trong Đông Nam Á (3đvht) |
1-5 |
|
|
|
|
503 - D3
CLC |
Th.S Mai Thị Hạnh |
|
2 |
Lịch sử Văn học Việt Nam 3 (4 đvht) |
|
|
|
|
1-5 |
605 - D3 |
Th.S Nguyễn Thị Tuyết Nhung |
|
3 |
Thể chế chính trị Việt Nam hiện đại (3đvht) [*] |
|
|
|
|
|
|
Th.S Tống Đức Thảo |
|
4 |
Ngôn ngữ văn hóa (3đvht) |
|
|
2-5 |
|
|
605 - D3 |
Th.S Phạm Thị Hà |
|
5 |
Hán Nôm 2 (3đvht) |
|
|
|
1-5 |
|
605 - D3 |
Th.S Hà Đăng Việt |
|
6 |
Du lịch văn hóa Việt Nam (3đvht) |
|
2-5 |
|
|
|
306 - D3 |
Th.S Cao Hoàng Hà |
|
7 |
Kinh tế Việt Nam (3đvht) [*] |
|
|
|
|
|
306 - D3 |
Th.S Trần Văn Kiên |
|
8 |
Tự chọn 1(Nghiệp vụ du lịch và Báo chí 1) (3đvht) [*] |
|
|
|
|
|
|
|
|
9 |
Thực tế du lịch văn hóa Việt Nam (2đvht) |
|
|
|
|
|
|
Giảng viên bố trí thời gian+hình thức vào cuối học kỳ II (09-10). |
Chú ý: [*] Học tiếp nấc 2 .
|
TRƯỞNG KHOA
PGS.TS Lê Quang Hưng
(đã ký) |
NGƯỜI XẾP LỊCH HỌC
ThS Hồ Công Lưu |
|